04:31, ngày 24/03/2019

TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH HÀ GIANG

BẢNG TỔNG HỢP CHẤM CÔNG

Từ ngày Tới ngày Đơn vị In thống kê
STT ID Họ tên Đơn vị Thời gian có mặt Thời gian vắng mặt Ghi chú
Ngày Buổi Giờ Tỉ lệ (%) Đến muộn Về sớm
Lần Phút Lần Phút
1 1 Bùi Biên Cương TTHCC 10 16 72 121.05 5 92 0 0
2 2 Nguyễn Phú Cường TTHCC 13 24 106 117.06 0 0 0 0
3 3 Bùi Văn Huy TTHCC 14 26 104 107.52 3 7 0 0
4 5 Nguyễn Thị Thu Trang Sở Kế hoạch và ĐT 2 3 11 102.32 0 0 1 75
5 6 Lê Thị Kim Thuý Ban QLKKT 6 11 42 102.71 2 3 0 0
6 7 Hoàng Thị Kim Oanh Sở Văn hóa TT-DL 15 27 103 101.7 0 0 0 0
7 8 Tống Thị Phi Nga Kho bạc Nhà nước 1 2 7 102.14 0 0 0 0
8 10 Cao Thị Liên Công an tỉnh (PC06) 13 21 80 102.17 18 78 1 1
9 11 Khuất Hồng Vân Sở Kế hoạch và ĐT 12 22 84 101.5 12 88 2 10
11 13 Vũ Thị Thu Hương Sở TN và MT 15 25 95 100.83 14 34 0 0
12 15 Lê Đại Ban QLKKT 8 13 50 102.39 1 2 0 0
13 16 Chu Minh Thuận Sở Khoa học 11 21 80 102.49 0 0 0 0
15 18 Lê Thị Khánh Sở Công Thương 12 22 84 101.91 7 18 0 0
18 21 Trần Thị Thanh Sở TT và TT 15 28 106 100.73 3 4 0 0
19 22 Cao Đức Giang Công an tỉnh (PC07) 9 14 55 104.48 1 5 0 0
21 24 Lý Thị Hồng Loan Sở Tài chính 12 23 87 100.61 9 21 0 0
22 25 Nguyễn Cao Cường Công an tỉnh (PC08) 2 3 10 98.09 3 13 1 1
23 26 Dương Ngọc Tám Công an tỉnh (PC08) 10 18 69 102.15 7 23 0 0
25 28 Nguyễn Đình Sáng Công an tỉnh (PC07) 7 10 38 104.11 1 1 1 4
26 30 Nguyễn Thị Hòa Sở Y tế 7 12 45 101.99 3 5 0 0
29 34 Sùng Thị Cúc Sở Tư pháp 15 29 108 99.33 5 17 17 236
30 35 Nguyễn Hoàng Lương Sở Giao thông Vận tải 1 2 8 106.93 0 0 0 0
33 39 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt Công an tỉnh (PC06) 1 2 7 104.33 0 0 0 0
37 45 Nguyễn Thị Thúy Sở TN và MT 1 1 3 99.42 1 1 0 0
39 47 Trần Thị Phương Liên Cục Thuế tỉnh 6 10 37 99.47 12 84 0 0
43 53 Đỗ Thị Huyền Sở Xây Dựng 13 25 95 101.28 7 16 0 0
45 57 Trần Thị Thu Hiền Sở NN và PTNT 8 15 59 104.6 0 0 0 0
48 62 Đặng Thị Thu Hà Công ty Điện lực 5 9 36 107.43 3 5 0 0
49 63 Nguyễn Thị Minh Thu Công ty Điện lực 8 16 61 101.96 0 0 0 0
50 64 Phan Diệu Thúy Sở Ngoại vụ 15 27 105 103.86 4 30 1 27
51 65 Nguyễn Thị Hương Loan Sở Y tế 8 14 52 100.84 0 0 1 39
52 66 Chu Thị Huyền Sở LĐTB và XH 4 7 26 99.7 7 30 0 0
54 68 Sùng Mí Minh Ban Dân tộc 5 9 35 104.79 0 0 0 0
57 73 Lê Thị Đông Sở NN và PTNT 8 14 53 102.75 0 0 0 0
58 74 Hoàng Thị Sen Kho bạc Nhà nước 2 4 16 106.67 0 0 0 0
59 75 Nguyễn Văn Thủy Kho bạc Nhà nước 3 6 23 103.34 1 2 0 0
60 76 Trần Thị Nhài Kho bạc Nhà nước 2 4 13 90.83 1 5 1 82
61 77 Nguyễn Hồng Hạnh Kho bạc Nhà nước 2 4 15 104.73 0 0 0 0
63 79 Trần Thị Thu Hiền Kho bạc Nhà nước 1 1 4 102.75 0 0 0 0
65 201 Nguyễn Thị Vinh Kho bạc Nhà nước 1 2 7 100.69 2 3 0 0
66 661 Hoàng Ngọc Duy Sở LĐTB và XH 9 18 70 104 0 0 0 0
67 662 Hà Thị Mỹ Linh Ban Tổ chức - Nội vụ 13 24 92 103.2 4 18 0 0
68 663 Đỗ Bảo Quỳnh Văn Phòng UBND tỉnh 15 28 106 101.36 7 70 0 0
69 664 Vũ Đức Hoàng Sở Giao thông Vận tải 12 23 89 102.76 8 26 0 0
70 665 Hoàng Liên Sơn Sở GD và ĐT 12 23 89 103.2 1 2 0 0
71 666 Nguyễn Thành Nam Ban Dân tộc 9 16 62 102.6 1 9 0 0
73 668 Trệu Thị Thơm Sở GD và ĐT 2 3 11 101.23 1 3 0 0
76 6666 Nguyễn Thị Hồng Phương Kho bạc Nhà nước 1 2 7 102.16 0 0 0 0
77 6668 Hà Đình Uy Sở Khoa học 1 2 7 107.07 2 6 0 0