20:20, ngày 21/10/2019

TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH HÀ GIANG

BẢNG TỔNG HỢP CHẤM CÔNG

Từ ngày Tới ngày Đơn vị In thống kê
STT ID Họ tên Đơn vị Thời gian có mặt Thời gian vắng mặt Ghi chú
Ngày Buổi Giờ Tỉ lệ (%) Đến muộn Về sớm
Lần Phút Lần Phút
1 2 Nguyễn Phú Cường TTPVHCC 9 14 62 116.25 0 0 0 0
2 3 Bùi Văn Huy TTPVHCC 7 10 37 102.21 13 34 0 0
3 5 Nguyễn Thị Thu Trang Sở Kế hoạch và ĐT 7 9 36 105.75 1 1 0 0
5 7 Hoàng Thị Kim Oanh Sở Văn hóa TT-DL 14 26 99 102.49 0 0 0 0
6 8 Tống Thị Phi Nga Kho bạc Nhà nước 2 4 15 103.11 0 0 0 0
7 10 Cao Thị Liên Công an tỉnh (PC06) 12 21 82 103.63 9 29 1 2
10 13 Vũ Thị Thu Hương Sở TN và MT 13 22 84 101.37 15 29 0 0
11 15 Lê Đại Ban QLKKT 6 12 46 102.32 0 0 0 0
12 16 Chu Minh Thuận Sở Khoa học 1 2 7 101.6 0 0 0 0
14 18 Lê Thị Khánh Sở Công Thương 3 4 15 99.95 3 14 0 0
17 21 Trần Thị Thanh Sở TT và TT 14 25 94 100.69 5 8 0 0
18 22 Cao Đức Giang Công an tỉnh (PC07) 6 10 39 104.84 2 6 0 0
19 23 Đoàn Diệu Hương TTPVHCC 11 19 66 93.64 21 541 4 80
20 24 Lý Thị Hồng Loan Sở Tài chính 4 7 27 103.15 1 4 0 0
24 28 Nguyễn Đình Sáng Công an tỉnh (PC07) 7 13 50 103.24 1 2 2 12
25 30 Nguyễn Thị Hòa Sở Y tế 11 18 70 103.26 5 14 0 0
28 34 Sùng Thị Cúc Sở Tư pháp 13 22 83 101.56 3 9 11 140
32 39 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt Công an tỉnh (PC06) 1 2 7 104.04 0 0 0 0
36 45 Nguyễn Thị Thúy Sở TN và MT 1 2 7 100.2 1 1 0 0
41 51 Vũ Đức Hoàng Sở Giao thông Vận tải 12 23 88 102.72 13 38 0 0
42 52 Nguyễn Thị Bích Hằng Ban QLKKT 6 11 41 100.22 6 32 0 0
43 53 Đỗ Thị Huyền Sở Xây Dựng 13 24 93 103.48 3 13 0 0
45 57 Trần Thị Thu Hiền Sở NN và PTNT 9 15 59 105.17 0 0 0 0
48 62 Đặng Thị Thu Hà Công ty Điện lực 7 11 42 102.13 1 1 0 0
51 66 Chu Thị Huyền Sở LĐTB và XH 2 4 15 100.19 2 7 0 0
56 73 Lê Thị Đông Sở NN và PTNT 6 11 43 104.18 0 0 0 0
58 75 Nguyễn Văn Thủy Kho bạc Nhà nước 1 2 8 106.5 0 0 0 0
59 76 Trần Thị Nhài Kho bạc Nhà nước 2 4 15 102.47 1 17 0 0
60 77 Nguyễn Hồng Hạnh Kho bạc Nhà nước 4 8 32 106.86 0 0 0 0
61 78 Chu Thị Hồng Kho bạc Nhà nước 2 4 15 105.36 0 0 0 0
63 87 Phạm Đức Tài Ban Tổ chức - Nội vụ 10 16 61 100.94 5 14 1 66
64 88 Nguyễn Thị Thu Hợi Sở Ngoại vụ 12 20 80 106 1 5 0 0
66 90 Nguyễn Chí Kiên Công an tỉnh (PC08) 10 16 63 104.8 2 2 0 0
68 93 Nguyễn Thị Minh Thu Công ty Điện lực 4 5 19 102.47 0 0 1 3
70 95 Bùi Thị Hường Sở Tài chính 1 1 3 103.63 0 0 0 0
72 97 Đặng Văn Kỳ Công an tỉnh (PC08) 4 5 18 101.4 0 0 0 0
81 106 Mai Bảo Vân Bưu điện tỉnh 14 20 77 102.04 5 49 1 12
82 107 Phạm Đình Thống Ban Tổ chức - Nội vụ 11 19 73 102.69 5 18 1 1
84 201 Nguyễn Thị Vinh Kho bạc Nhà nước 1 2 7 97.28 0 0 1 13
86 661 Hoàng Ngọc Duy Sở LĐTB và XH 11 19 75 105.38 0 0 0 0
88 663 Đỗ Bảo Quỳnh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh 13 23 92 105.53 3 25 0 0
89 665 Hoàng Liên Sơn Sở GD và ĐT 14 26 101 103.82 0 0 0 0
90 666 Nguyễn Thành Nam Ban Dân tộc 11 20 76 101.78 4 25 0 0
95 6668 Hà Đình Uy Sở Khoa học 10 15 57 100.33 11 83 1 1