18:15, ngày 21/05/2019

TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH HÀ GIANG

BẢNG TỔNG HỢP CHẤM CÔNG

Từ ngày Tới ngày Đơn vị In thống kê
STT ID Họ tên Đơn vị Thời gian có mặt Thời gian vắng mặt Ghi chú
Ngày Buổi Giờ Tỉ lệ (%) Đến muộn Về sớm
Lần Phút Lần Phút
1 1 Bùi Biên Cương TTHCC 9 15 61 107.46 6 16 0 0
2 2 Nguyễn Phú Cường TTHCC 10 16 72 119.89 0 0 0 0
3 3 Bùi Văn Huy TTHCC 10 15 57 102.14 2 3 0 0
5 6 Lê Thị Kim Thuý Ban QLKKT 5 9 34 101.88 4 11 0 0
6 7 Hoàng Thị Kim Oanh Sở Văn hóa TT-DL 8 14 53 101.88 0 0 1 1
7 8 Tống Thị Phi Nga Kho bạc Nhà nước 2 4 15 103 0 0 0 0
8 10 Cao Thị Liên Công an tỉnh (PC06) 10 16 65 107.55 5 13 0 0
9 11 Khuất Hồng Vân Sở Kế hoạch và ĐT 11 19 78 109.6 11 109 1 11
11 13 Vũ Thị Thu Hương Sở TN và MT 11 21 79 101.32 8 15 0 0
12 15 Lê Đại Ban QLKKT 4 7 26 101.48 0 0 0 0
15 18 Lê Thị Khánh Sở Công Thương 10 19 73 102.27 3 12 1 16
17 20 Hoàng Thị Thanh Nga Sở Giao thông Vận tải 1 2 7 102.9 0 0 0 0
18 21 Trần Thị Thanh Sở TT và TT 11 20 76 101.01 1 1 0 0
19 22 Cao Đức Giang Công an tỉnh (PC07) 5 10 39 105.05 0 0 0 0
21 24 Lý Thị Hồng Loan Sở Tài chính 11 19 72 100.97 2 7 0 0
23 26 Dương Ngọc Tám Công an tỉnh (PC08) 11 19 72 101.48 5 33 2 4
25 28 Nguyễn Đình Sáng Công an tỉnh (PC07) 6 12 47 106.42 1 2 0 0
26 30 Nguyễn Thị Hòa Sở Y tế 11 21 81 103.32 4 15 0 0
29 34 Sùng Thị Cúc Sở Tư pháp 11 20 75 100.16 5 10 15 136
30 35 Nguyễn Hoàng Lương Sở Giao thông Vận tải 1 2 7 102.8 0 0 0 0
33 39 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt Công an tỉnh (PC06) 1 2 7 103.67 0 0 0 0
39 47 Trần Thị Phương Liên Cục Thuế tỉnh 3 6 21 97.48 7 66 0 0
43 53 Đỗ Thị Huyền Sở Xây Dựng 11 21 78 100.02 2 85 0 0
47 59 Nguyễn Thị Thu Hương Sở Văn hóa TT-DL 3 6 23 105.53 1 3 0 0
48 62 Đặng Thị Thu Hà Công ty Điện lực 5 10 38 102.46 1 1 0 0
49 63 Nguyễn Thị Minh Thu Công ty Điện lực 6 12 45 102.17 1 5 0 0
50 64 Phan Diệu Thúy Sở Ngoại vụ 11 20 78 104.58 2 3 0 0
54 68 Sùng Mí Minh Ban Dân tộc 3 5 20 105.88 0 0 0 0
57 73 Lê Thị Đông Sở NN và PTNT 11 21 82 104.45 0 0 0 0
58 74 Hoàng Thị Sen Kho bạc Nhà nước 1 2 8 110.81 0 0 0 0
59 75 Nguyễn Văn Thủy Kho bạc Nhà nước 3 5 19 102.26 1 5 0 0
63 79 Trần Thị Thu Hiền Kho bạc Nhà nước 2 4 15 102.35 0 0 0 0
64 200 Lê Thị Thanh Phương Ban Tổ chức - Nội vụ 11 21 82 103.51 0 0 10 137
65 201 Nguyễn Thị Vinh Kho bạc Nhà nước 1 2 7 97.19 1 16 0 0
66 661 Hoàng Ngọc Duy Sở LĐTB và XH 11 21 82 104.16 0 0 0 0
68 663 Đỗ Bảo Quỳnh Văn Phòng UBND tỉnh 11 21 80 101.71 7 46 0 0
69 664 Vũ Đức Hoàng Sở Giao thông Vận tải 9 18 69 103.07 4 10 0 0
70 665 Hoàng Liên Sơn Sở GD và ĐT 11 21 81 103.61 1 1 0 0
71 666 Nguyễn Thành Nam Ban Dân tộc 8 16 61 102.52 1 8 1 8
73 668 Trệu Thị Thơm Sở GD và ĐT 1 1 3 100.83 1 1 0 0
76 6666 Nguyễn Thị Hồng Phương Kho bạc Nhà nước 2 4 15 100.38 1 2 0 0
77 6668 Hà Đình Uy Sở Khoa học 11 18 70 103.11 7 83 4 34
78 6669 Nguyễn Thị Bích Hằng Ban QLKKT 1 1 3 103.1 0 0 1 7