08:05, ngày 30/05/2020

TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH HÀ GIANG

BẢNG TỔNG HỢP CHẤM CÔNG

Từ ngày Tới ngày Đơn vị In thống kê
STT ID Họ tên Đơn vị Thời gian có mặt Thời gian vắng mặt Ghi chú
Ngày Buổi Giờ Tỉ lệ (%) Đến muộn Về sớm
Lần Phút Lần Phút
1 1 Nguyễn Tiến Điệp TTPVHCC 9 13 53 109.89 0 0 0 0
2 2 Nguyễn Phú Cường TTPVHCC 11 17 77 119.03 0 0 0 0
3 3 Bùi Văn Huy TTPVHCC 11 16 63 103.37 1 9 0 0
4 8 Tống Thị Phi Nga Kho bạc Nhà nước 1 2 7 102.14 0 0 0 0
5 10 Cao Thị Liên Công an tỉnh (PC06) 14 24 111 123.9 4 6 0 0
6 22 Cao Đức Giang Công an tỉnh (PC07) 6 10 41 108.95 0 0 0 0
7 23 Đoàn Diệu Hương TTPVHCC 13 21 79 101.14 12 61 0 0
11 62 Đặng Thị Thu Hà Công ty Điện lực 6 10 40 106.98 1 1 0 0
13 74 Hoàng Thị Sen Kho bạc Nhà nước 4 8 31 105.45 0 0 0 0
14 75 Nguyễn Văn Thủy Kho bạc Nhà nước 1 2 7 103.5 0 0 0 0
15 76 Trần Thị Nhài Kho bạc Nhà nước 1 2 7 105.53 0 0 0 0
20 90 Nguyễn Chí Kiên Công an tỉnh (PC08) 14 25 105 111.82 0 0 0 0
21 93 Nguyễn Thị Minh Thu Công ty Điện lực 8 15 57 102.79 0 0 0 0
26 106 Mai Bảo Vân Bưu điện tỉnh 6 6 23 100.65 3 18 0 0
27 107 Phạm Đình Thống Ban Tổ chức - Nội vụ 8 11 45 106.44 0 0 0 0
30 110 Nguyễn Thị Việt Anh Sở Ngoại vụ 14 26 102 104.74 0 0 0 0
32 112 Vương Thị Hoa Sở Thông tin và Truyền thông 12 22 89 108.19 0 0 0 0
33 113 Trần Văn Đãng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 12 20 81 107.53 0 0 0 0
34 114 Ngọc Thanh Dũng Sở Y tế 8 12 51 112.67 1 1 0 0
35 115 Nguyễn Đức Toàn Sở LĐTB và XH 4 5 20 111.17 0 0 0 0
36 116 Đỗ Trọng Thân Sở GD và ĐT 12 20 81 106.78 0 0 0 0
37 117 Nguyễn Văn Quang Sở Công thương 6 12 48 106.72 0 0 0 0
38 118 Nguyễn Thị Hồng Xiêm Sở Xây dựng 13 24 94 104 1 2 0 0
39 119 Vũ Hoàng Hiệp Sở Khoa học và Công nghệ 1 1 4 106.19 0 0 0 0
40 120 Phan Ngọc Thắng Sở LĐTB và XH 3 4 16 104.68 0 0 0 0
41 121 Nguyễn Thị Thu Hường Sở LĐTB và XH 8 13 53 108.71 0 0 0 0
42 122 Bùi Mạnh Tuyên Sở Tài chính 1 1 4 106.4 0 0 0 0
43 123 Đào Quang Hưng Sở Công thương 6 10 38 102.68 1 29 0 0
45 125 Nguyễn Thu Thủy Sở Giao thông Vận tải 10 18 71 105.46 1 1 0 0
46 126 Trần Thị Chuyên Sở Tư pháp 14 26 102 105.58 3 5 0 0
47 127 Vàng Thị Ngọc Hà Sở Tài chính 14 24 93 104.19 0 0 0 0
48 128 Chu Minh Sinh Ban Dân tộc 13 25 98 105.7 0 0 0 0
49 129 Bế Thị Kim Hưng Ban Dân tộc 1 1 4 111 0 0 0 0
50 130 Đỗ Kỳ Phong Sở Khoa học và Công nghệ 11 20 80 106.02 0 0 0 0
51 132 Nguyễn Văn Quý Sở TN và MT 3 6 23 104.43 0 0 0 0
52 133 Hoàng Thị Mai Lan Sở TN và MT 7 13 53 108.53 0 0 0 0
54 135 Nông Quốc Huy Ban QLKKT 12 23 90 104.24 0 0 0 0
59 140 Đinh Thị Hà Sở NN và PTNT 6 12 46 102.71 2 7 2 10
60 141 Vi Quang Ngọc Sở NN và PTNT 6 9 37 110.32 0 0 0 0
61 142 Lù A Tuyên Sở Xây dựng 1 1 4 101.22 0 0 0 0
67 149 Nguyễn Văn Phong Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh 2 4 15 104.41 0 0 0 0
68 150 Nguyễn Thế Phương Sở TN và MT 2 3 12 106.8 0 0 0 0
70 152 Phạm Văn Dục Sở TN và MT 1 1 4 103.44 0 0 0 0
72 154 Nguyễn Văn Hòa Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh 11 19 79 110.46 0 0 2 2
73 155 Nguyễn Quang Trung Sở Kế hoạch và ĐT 13 19 80 111.41 0 0 0 0
74 157 Nguyễn Thị Nhịp TTPVHCC 9 13 52 106.23 2 2 0 0
75 158 Mai Thùy Dương TTXTDT 11 16 68 111.69 0 0 0 0
76 161 Hoàng Thị Trang Bảo hiểm xã hội tỉnh 12 21 80 100.95 5 11 0 0
79 165 Nguyễn Thị Sao Công an tỉnh (PC07) 8 16 63 105.32 0 0 0 0
80 166 Hoàng Thị Thúy Kho bạc Nhà nước 3 4 16 105.04 0 0 0 0
81 201 Nguyễn Thị Vinh Kho bạc Nhà nước 3 4 15 101.49 1 5 0 0